用功过度

dụng công quá độ

Hán Việt: dụng công quá độ

Tổng quan

sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức, nghiên cứu quá nhiều; xem xét quá mức

Cấu tạo: 用 (dụng) + 功 (công) + 過 (quá) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghiên cứu quá mức

Từ liên quan

Gần nghĩa

过度伤感 · 过度伸张 · 过度使用 · 过度供给 · 过度保护 · 过度充电 · 过度关怀 · 过度冷却