糖尿病的

đường niệu bệnh đích

Hán Việt: đường niệu bệnh đích

Tổng quan

(y học) (thuộc) bệnh đái đường, mắc bệnh đái đường, (y học) người mắc bệnh đái đường

Cấu tạo: 糖 (đường) + 尿 (niệu) + 病 (bệnh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiểu đường

Từ liên quan

Gần nghĩa

病的征候 · 糖尿病足 · 糖尿病 · 糖尿病患者