銷魂橋

xiāo hún qiáotiêu hồn kiều

Hán Việt: tiêu hồn kiều · Pinyin: xiāo hún qiáo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐时指灞桥。远行者与送别者常于此惜别﹐故称。

Cấu tạo: 銷 (tiêu) + 魂 (hồn) + 橋 (kiều)

Từ liên quan

Gần nghĩa

銷魂 · 销魂夺魄 · 销魂荡魄 · 銷魂奪魄 · 銷魂蕩魄 · 销魂蚀骨 · 销魂蚀魄 · 销魂醉魄