险阻艰难

xiǎn zǔ jiān nánhiểm trở gian nan

Hán Việt: hiểm trở gian nan · Pinyin: xiǎn zǔ jiān nán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

险阻:危险和障碍。前进道路上的困难、危险和障碍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻遭受的艱險困難。《左傳.僖公二十八年》:「晉侯在外十九年矣,而果得晉國,險阻艱難備嘗之矣。」《老殘遊記》第七回:「先生閱歷最多,所謂險阻艱難備嘗之矣,民之情偽盡知之矣。」也作「艱難險阻」。

Cấu tạo: 險 (hiểm) + 阻 (trở) + 艱 (gian) + 難 (nan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 险阻:危险和障碍。前进道路上的困难、危险和障碍。

Từ liên quan

Gần nghĩa

艰难困苦 · 艰难竭蹶 · 艰难曲折 · 艰难险阻 · 艰难地行走 · 艰难的尝试 · 艰难时世 · 艰难玉成