任運騰騰

nhâm vận đằng đằng

Hán Việt: nhâm vận đằng đằng

Tổng quan

NHẬM VẬN ĐẰNG ĐẰNG Thiền lâm phương ngữ. Tùy tánh tự tại, không gượng gò bó. X. Nhậm Vận(任运). HBULL ghi: 如今但一切時中,行住坐臥,但學無心。亦無分別,亦無依倚,亦無住著。終日任運騰騰,如痴人相似。 Hôm nay chỉ trong tất cả thời, đi đứng nằm ngồi

Cấu tạo: 任 (nhâm) + 运 (vận) + 腾 (đằng) + 腾 (đằng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tùy tánh tự tại, không gượng gò bó
  • Nguồn khác Nhậm Vận(任运)
  • Nguồn khác HBULL ghi: 如今但一切時中,行住坐臥,但學無心。亦無分別,亦無依倚,亦無住著。終日任運騰騰,如痴人相似。 Hôm nay chỉ trong tất cả thời, đi đứng nằm ngồi, chỉ học vô tâm, cũng không phân biệt, cũng không nương tựa, cũng không trụ trước
  • Nguồn khác Suốt ngày nhậm vận đằng đằng, giống hệt kẻ ngu

Từ liên quan

Gần nghĩa

腾腾兀兀 · 騰騰任運 · 騰騰兀兀 · 騰騰和尚 · 腾腾烈烈 · 騰騰烈烈