一乘眞法

nhất thừa chân pháp

Hán Việt: nhất thừa chân pháp

Tổng quan

NHẤT THỪA CHÂN PHÁP Phật giáo ngữ. Phương pháp căn bản duy nhất, là chỗ cứu cánh mà đức Phật nhắm đến, nhằm giáo hóa tất cả chúng sinh thành Phật. ĐTTY ghi: 如來現世、欲說一乘眞法、則眾生不信、興謗。 Như Lai xuất hiện ở t

Cấu tạo: 一 (nhất) + 乘 (thừa) + 真 (chân) + 法 (pháp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Phương pháp căn bản duy nhất, là chỗ cứu cánh mà đức Phật nhắm đến, nhằm giáo hóa tất cả chúng sinh thành Phật
  • Nguồn khác ĐTTY ghi: 如來現世、欲說一乘眞法、則眾生不信、興謗。 Như Lai xuất hiện ở thế gian muốn nói pháp chân thật Nhất thừa, nhưng chúng sinh chẳng tin, khởi lòng phỉ báng

Từ liên quan

Gần nghĩa

一乘一味 · 一乘之機 · 一乘之珠 · 一乘圓宗 · 一乘妙典 · 一乘妙文 · 一乘法門 · 一乘菩提