三句话不离本行

sān jù huà bù lí běn hángtam cú thoại bất li bổn hành

Hán Việt: tam cú thoại bất li bổn hành · Pinyin: sān jù huà bù lí běn háng

Tổng quan

lúc nào cũng nói chuyện công việc (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

行:行当,职业。指人的言语离不开他所从事的职业范围。

Cấu tạo: 三 (tam) + 句 (cú) + 話 (thoại) + 不 (bất) + 離 (li) + 本 (bổn) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói chuyện công việc
  • Tần suất từ lúc nào cũng nói chuyện công việc (thành ngữ)
  • Biên soạn v.p. talk shop all the time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行:行当,职业。指人的言语离不开他所从事的职业范围。

Eng

  • Cihui to talk shop all the time (idiom)
  • Tần suất từ v.p. talk shop all the time

Từ liên quan

Gần nghĩa

三句不离本行 · 三句 <cm> · 三句不離本行 · 三句甜两句苦 · 三句甜兩句苦 · 本行經 <cm> · 本行集經 <cm>