十二大願醫王善逝

thập nhị đại nguyện y vương thiện thệ

Hán Việt: thập nhị đại nguyện y vương thiện thệ

Tổng quan

(雜名)藥師如來也,藥師又云醫王,善逝者,諸佛十號之一,如言如來。☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 二 (nhị) + 大 (đại) + 愿 (nguyện) + 医 (y) + 王 (vương) + 善 (thiện) + 逝 (thệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)藥師如來也,藥師又云醫王,善逝者,諸佛十號之一,如言如來。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十二因緣生祥瑞經 · 十二方淨土佛世界 · 十二門論宗致義記 · 十二因緣與四諦 · 十二佛 <cm> · 十二入 <cm> · 十二地 <cm> · 十二天 <cm>