均匀的

quân quân đích

Hán Việt: quân quân đích

Tổng quan

chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, khô

Cấu tạo: 均 (quân) + 勻 (quân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đều
  • Tần suất từ chiều, chiều hôm, bằng phẳng, ngang bằng, ngang, (pháp lý); (thương nghiệp) cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn (số), đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, trả thù ai, trả đũa ai, (từ lóng) hoà vốn, không được thua, ngay cả, ngay, lại còn, còn, (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng, ngay cho là, dù là, mặc dù thế, ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì, san bằng, làm phẳng, làm cho ngang, làm bằng, bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ((nghĩa bóng)), trả miếng ai, trả đũa ai đối xứng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi even

Eng

  • Cihui even
  • Tần suất từ even

Từ liên quan

Gần nghĩa

均匀地 · 均匀性 · 均匀 · 均匀的质量 · 均匀化 · 均匀一致 · 均匀分散 · 均匀加感