巴巴结结
ba ba kết kết
Hán Việt: ba ba kết kết · Pinyin: bā bā jiē jiē
Tổng quan
1. tạm; tàm tạm; gắng gượng; bất đắc dĩ; miễn cưỡng。湊合; 勉強。 一般書報他巴巴結結能看懂。 巴巴結結地做著生活 2. gian khổ; cố gắng hết sức; gian nan; thử thách gay go。勤奮; 艱辛。 他巴巴結結從老遠跑來為了啥? 3. lắp ba lắp bắp; cà lăm; ngắc nga ngắc ngứ; ấp úng. 說話不流利。
①勉强,凑合。②勤恳; 辛劳。③形容说话不流利。
1.勞碌奔波、勉強應付。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「光陰迅速,大娘子在家巴巴結結,將近一年,父親見他守不過,便叫家裡老王去接他來。」也作「巴巴急急」、「巴巴劫劫」、「波波劫劫」、「劫劫巴巴」、「劫劫波波」、「結結巴巴」。 2.形容說話不流利。也作「結結巴巴」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ấp úng
- Biên soạn r.f. <coll.> haltingly; falteringly; barely succeed in handling sth
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①勉强,凑合。②勤恳; 辛劳。③形容说话不流利。
Eng
- Cihui to manage with difficulty; only just getting by; in a difficult position
Đức
- Handedict mit Ach und Krach