应该的

yīng gāi deứng cai đích

Hán Việt: ứng cai đích · Pinyin: yīng gāi de

Tổng quan

không có chi

Cấu tạo: 應 (ứng) + 該 (cai) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn rồi!
  • Cihui tôi đã làm điều mình nên làm
  • Tần suất từ không có chi; không có gì; đừng ngại; không sao đâu; không dám

Eng

  • Cihui (polite response) you're welcome; just doing my duty; no problem
  • Tần suất từ (polite response) you're welcome; just doing my duty; no problem

Từ liên quan

Gần nghĩa

应该说 · 应该 · 应该感谢的 · 应该报告的 · 应该谴责的 · 应该在 · 应该应分 · 应该忠于