心痒难搔

xīn yǎng nán sāotâm dưỡng nan tao

Hán Việt: tâm dưỡng nan tao · Pinyin: xīn yǎng nán sāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

心里特别痒,难以抚平。指愿望十分强烈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容心中情緒浮動不定,無法克制。《文明小史》第三四回:「又附和著恭維敏生幾句,把一個書賈王毓生抬到天上去了。不由得心癢難搔,櫃臺裡取出十兩銀票,請他們到北渚樓吃飯。」也作「心癢難撓」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 癢 (dưỡng) + 難 (nan) + 搔 (tao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里特别痒,难以抚平。指愿望十分强烈。

Từ liên quan

Gần nghĩa

心癢難猱 · 心痒难挝 · 心痒难揉 · 心痒难挠 · 心痒难抓 · 心痒难骚 · 心痒痒