本色鉗錘

bổn sắc kiềm chuy

Hán Việt: bổn sắc kiềm chuy

Tổng quan

BẢN SẮC KIỀM CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Bản sắc cứng cỏi như cái kìm, cái búa của thợ rèn. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho bản lĩnh vững vàng của bậc thiền sư chính tông. TLTBT q. 22 ghi: 慧南有道之器也、惜未受本色鉗錘

Cấu tạo: 本 (bổn) + 色 (sắc) + 钳 (kiềm) + 锤 (chuy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bản sắc cứng cỏi như cái kìm, cái búa của thợ rèn
  • Nguồn khác Thiền lâm phương ngữ chỉ cho bản lĩnh vững vàng của bậc thiền sư chính tông
  • Nguồn khác TLTBT q
  • Nguồn khác 22 ghi: 慧南有道之器也、惜未受本色鉗錘耳 Huệ Nam là người có năng lực để kiến tính, nhưng tiếc là chưa gặp được thiền sư chính tông mà thôi!

Từ liên quan

Gần nghĩa

本色衲僧 · 本色衲子 · 本色道人 · 本色漢 · 本色的 · 本色儿 · 本色布