本色漢

bổn sắc hán

Hán Việt: bổn sắc hán

Tổng quan

BẢN SẮC HÁN Thiền lâm phương ngữ. Thiền tăng chân chính độc đáo, nhiều kinh nghiệm. HTQL q. 3 ghi: 若是本色漢。提祖師印。轉鐵牛機。把拄杖一時穿卻。方見衲僧手段 Nếu là bản sắc hán thì nêu lên được ấn tổ sư, chuyển được cơ trâu sắt

Cấu tạo: 本 (bổn) + 色 (sắc) + 汉 (hán)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thiền tăng chân chính độc đáo, nhiều kinh nghiệm
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 若是本色漢。提祖師印。轉鐵牛機。把拄杖一時穿卻。方見衲僧手段 Nếu là bản sắc hán thì nêu lên được ấn tổ sư, chuyển được cơ trâu sắt, đồng thời dùng gậy xỏ mũi mới thấy thủ đoạn thiền tăng

Từ liên quan

Gần nghĩa

本色的 · 本色 · 本色衲僧 · 本色衲子 · 本色道人 · 本色鉗錘 · 本色儿 · 本色布