浪費

làng fèi lãng phí

Hán Việt: lãng phí · Pinyin: làng fèi

Tổng quan

lãng phí | phung phí ao tốn vô ích. lãng phí lãng phí ☆Hao tốn vô ích. lãng phí; hoang phí; phí phạm。對人力、財物、時間等用得不當或沒有節制。 反對浪費,提倡節約。 phản đối lãng phí, đề xướng tiết kiệm.

Cấu tạo: (lãng) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãng phí lãng phí ☆Hao tốn vô ích.
  • Cihui lãng phí | phung phí ao tốn vô ích. lãng phí lãng phí ☆Hao tốn vô ích. lãng phí; hoang phí; phí phạm。對人力、財物、時間等用得不當或沒有節制。 反對浪費,提倡節約。 phản đối lãng phí, đề xướng tiết kiệm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有節制、無益的耗費。如:「商人應酬,天天大宴小酌,不但浪費金錢,而且也傷害健康。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「正待問他,卻被他婆兒氣,再四叮囑,好做生理,切不可浪費了,我不免回答他幾句。」《文明小史》第二九回:「我們賺的正經錢,靠著他穿衣吃飯,怎麼好浪費呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人力、财物、时间等用得不当或没有节制:不要~水。

Eng

  • CC-CEDICT to waste|to squander
  • Cihui to waste; to squander

ja

  • JMdict waste|extravagance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奢侈 · 奢华 · 挥霍 · 浪掷 · 糜费 · 糟塌 · 糟蹋 · 耗费 · 虚耗 · 铺张

Từ trái nghĩa

从简 · 俭朴 · 俭省 · 俭约 · 撙节 · 爱惜 · 珍惜 · 省俭 · 精打细算 · 节俭 · 节省 · 节约