缩地补天

suō dì bǔ tiānsúc địa bổ thiên

Hán Việt: súc địa bổ thiên · Pinyin: suō dì bǔ tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓改造天地宇宙。比喻做非凡之事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻改造天下,革新國政。《舊唐書.卷二八.音樂志一》:「高祖縮地補天,重張區宇,反魂肉骨,再造生靈。」

Cấu tạo: 縮 (súc) + 地 (địa) + 補 (bổ) + 天 (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓改造天地宇宙。比喻做非凡之事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

补天浴日 · 补天济世 · 補天浴日 · 補天濟世 · 补天柱地 · 补天炼石 · 縮地補天 · 缩地之术