補天浴日

bǔ tiān yù rìbổ thiên dục nhật

Hán Việt: bổ thiên dục nhật · Pinyin: bǔ tiān yù rì

Tổng quan

DỤC NHẬT lấp bể vá trời; thành tích vĩ đại; sức mạnh vĩ đại của con người (trong thần thoại Trung quốc xưa có câu chuyện Nữ Oa vá trời và Hi Hoà tắm mặt trời, về sau kết hợp hai chuyện này lại thành '補天浴日'. Ví với công trạng, thành tích cực kỳ to lớn, không gì sánh được)

新华 · Tân Hoa Đại lục

这是指女娲炼五色石补天和羲和给太阳洗澡两个神话故事。后用来比喻人有战胜自然的能力。也形容伟大的功业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

補天,指古代神話中女媧補天。浴日,指羲和浴日甘淵。「補天浴日」比喻力挽危厄,功勛極大。《宋史.卷三六○.列傳.趙鼎》:「浚有補天浴日之功,陛下有礪山帶河之誓。」

Cấu tạo: 補 (bổ) + 天 (thiên) + 浴 (dục) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp bể vá trời: thành tích vĩ đại/sức mạnh vĩ đại của con người
  • Biên soạn id. have a peerless achievement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 補天,指古代神話中女媧補天。浴日,指羲和浴日甘淵。「補天浴日」比喻力挽危厄,功勛極大。《宋史.卷三六○.列傳.趙鼎》:「浚有補天浴日之功,陛下有礪山帶河之誓。」

Eng

  • Cihui lit. Nüwa mends the Heavens and Xihe bathes the Sun (idiom)/fig. (of an achievement, deed, undertaking etc) grand; magnificent; unparalleled
  • Cihui 補天浴日 ǔtiānyùrì id. have a peerless achievement

Từ liên quan

Gần nghĩa

补天济世 · 補天濟世 · 浴日补天 · 补天柱地 · 补天炼石 · 補天手 · 補天穿