补天炼石

bǔ tiān liàn shíbổ thiên luyện thạch

Hán Việt: bổ thiên luyện thạch · Pinyin: bǔ tiān liàn shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

炼:用加热的方法使物质纯净或坚韧。古神话,相传天缺西北,女娲炼五色石补之。比喻施展才能和手段,弥补国家以及政治上的失误。

Cấu tạo: 補 (bổ) + 天 (thiên) + 煉 (luyện) + 石 (thạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炼:用加热的方法使物质纯净或坚韧。古神话,相传天缺西北,女娲炼五色石补之。比喻施展才能和手段,弥补国家以及政治上的失误。

Từ liên quan

Gần nghĩa

补天浴日 · 炼石补天 · 补天济世 · 補天浴日 · 補天濟世 · 补天柱地 · 煉石補天 · 補天手