一代時教

nhất đại thì giáo

Hán Việt: nhất đại thì giáo

Tổng quan

NHẤT ĐẠI THỜI GIÁO Phật giáo ngữ. Giáo pháp một đời. Toàn bộ lời dạy trong một đời của Phật Thích-ca-mâu-ni. MGNL q. 1 ghi: 三世諸佛不能自宣、一代時教詮註不及。 Chư Phật ba đời không thể tuyên nói, giáo pháp một đời ch

Cấu tạo: 一 (nhất) + 代 (đại) + 时 (thì) + 教 (giáo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Giáo pháp một đời
  • Nguồn khác Toàn bộ lời dạy trong một đời của Phật Thích-ca-mâu-ni
  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 三世諸佛不能自宣、一代時教詮註不及。 Chư Phật ba đời không thể tuyên nói, giáo pháp một đời chú giải chẳng nổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

一代宗臣 · 一代楷模 · 一代鼎臣 · 一代三段 · 一代人 · 一代半滿教 · 一代教 · 一代不如一代