一代宗臣

yī dài zōng chénnhất đại tông thần

Hán Việt: nhất đại tông thần · Pinyin: yī dài zōng chén

Tổng quan

"chinese_explanation": "一个时代中大家所景仰的大臣。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个时代中大家所景仰的大臣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個時代中受人崇仰的大臣。《漢書.卷三九.蕭何等傳.贊曰》:「淮陰黥布等已滅,唯何參擅功名,位冠群臣,聲施後世,為一代之宗臣。」也作「一代鼎臣」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 代 (đại) + 宗 (tông) + 臣 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 一个时代中大家所景仰的大臣。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個時代中受人崇仰的大臣。《漢書.卷三九.蕭何等傳.贊曰》:「淮陰黥布等已滅,唯何參擅功名,位冠群臣,聲施後世,為一代之宗臣。」也作「一代鼎臣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个时代中大家所景仰的大臣。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一代楷模 · 一代鼎臣 · 一代三段 · 一代時教 · 一代人 · 一代半滿教 · 一代教 · 一代不如一代