一代鼎臣

yī dài dǐng chénnhất đại đỉnh thần

Hán Việt: nhất đại đỉnh thần · Pinyin: yī dài dǐng chén

Tổng quan

"chinese_explanation": "一个时代中大家所景仰的大臣。同一代宗臣”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个时代中大家所景仰的大臣。同“一代宗臣”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

望重當世,為人崇仰的大臣。《南史.卷七二.文學傳.丘靈鞠傳》:「公為一代鼎臣,不可復為覆餗。」也作「一代宗臣」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 代 (đại) + 鼎 (đỉnh) + 臣 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 一个时代中大家所景仰的大臣。
  • Biên soạn 同一代宗臣”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 望重當世,為人崇仰的大臣。《南史.卷七二.文學傳.丘靈鞠傳》:「公為一代鼎臣,不可復為覆餗。」也作「一代宗臣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个时代中大家所景仰的大臣。同“一代宗臣”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一代宗臣 · 一代楷模 · 一代三段 · 一代時教 · 一代人 · 一代半滿教 · 一代教 · 一代不如一代