不直一钱

bù zhí yī qiánbất trực nhất tiễn

Hán Việt: bất trực nhất tiễn · Pinyin: bù zhí yī qián

Tổng quan

Không đáng giá một đồng, chỉ sự vô giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

鄙视之词,犹言毫无价值。比喻无能或品格卑下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「一錢不值」。見「一錢不值」條。01.《史記.卷一○七.魏其武安侯列傳》:「生平毀程不識不直一錢,今日長者為壽,乃效女兒呫囁耳語!」(源)<a name="一錢不直"> </a>

Cấu tạo: 不 (bất) + 直 (trực) + 一 (nhất) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄙视之词,犹言毫无价值。比喻无能或品格卑下。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不直一錢 · 一钱不值 · 一钱如命 · 不直一文 · 一錢不直 · 一錢不值 · 一钱不直 · 一钱不名