全新世
toàn tân thế
Hán Việt: toàn tân thế · Pinyin: quán xīn shì
Tổng quan
Holocene (kỷ địa chất kéo dài khoảng 12000 năm từ sau kỷ băng hà cuối cùng)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Thế Toàn Tân
- Tần suất từ Thế Holocen; (địa lý,ddịa chất) thế holoxen; Holocene (kỷ địa chất kéo dài khoảng 12000 năm từ sau kỷ băng hà cuối cùng)
- Biên soạn 全新世 uánxīnshì n. <geol.> the Recent Epoch
Mainland
- Kaggle Zh-Vi Holocene
Eng
- Cihui (geology) the Holocene Epoch
- Tần suất từ 全新世 uánxīnshì n. <geol.> the Recent Epoch
Đức
- Handedict Holozän (S, Geol)