华丽的

hoa lệ đích

Hán Việt: hoa lệ đích

Tổng quan

(úc, (từ lóng)) cừ, tuyệt, chiến chiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm, dũng cảm, (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã, bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với, bất chấp dị nghị, cóc cần chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu, (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa, (thực vật học) cây phượng, hoa phượng đỏ ửng, hồng hào (da), sặc sỡ, nhiều màu sắc, bóng bảy, hào nhoáng, cầu kỳ, hoa mỹ có nhiều hoa, đầy…

Cấu tạo: 華 (hoa) + 麗 (lệ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lộng lẫy
  • Tần suất từ (úc, (từ lóng)) cừ, tuyệt, chiến chiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm, dũng cảm, (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng; hào hoa phong nhã, bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với, bất chấp dị nghị, cóc cần chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu, (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa, (thực vật học) cây phượng, hoa phượng đỏ ửng, hồng hào (da), sặc sỡ, nhiều màu sắc, bóng bảy, hào nhoáng, cầu kỳ, hoa mỹ có nhiều hoa, đầy hoa, văn hoa, hoa mỹ dũng cảm; hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ (thuyền...); cao lớn đẹp dẽ…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bonzer

Eng

  • Cihui bonzer
  • Tần suất từ bonzer

Từ liên quan

Gần nghĩa

华丽的色彩 · 华丽的词藻 · 华丽地 · 华丽 · 华丽堂皇 · 华丽词藻地 · 华丽词藻的 · 华丽的装饰