執杖藥叉

chấp trượng dược xoa

Hán Việt: chấp trượng dược xoa

Tổng quan

(異類)門脅之金剛力士,律云執杖藥叉。見二王條。☸

Cấu tạo: 执 (chấp) + 杖 (trượng) + 药 (dược) + 叉 (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (異類)門脅之金剛力士,律云執杖藥叉。見二王條。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

執杖梵志 · 藥叉持明