執杖梵志

chấp trượng phạm chí

Hán Việt: chấp trượng phạm chí

Tổng quan

(人名)手所持之杖似人頭,此梵志擊殺目連。鼻奈耶二曰:「執杖梵志,手所持杖似人頭。」見摩訶目犍連條。☸

Cấu tạo: 执 (chấp) + 杖 (trượng) + 梵 (phạm) + 志 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)手所持之杖似人頭,此梵志擊殺目連。鼻奈耶二曰:「執杖梵志,手所持杖似人頭。」見摩訶目犍連條。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

執杖藥叉 · 梵志阿颰經