平靜

píng jìng bình tĩnh

Hán Việt: bình tĩnh · Pinyin: píng jìng

Tổng quan

tĩnh lặng | không bị quấy rầy | thanh thản

Cấu tạo: (bình) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tĩnh lặng | không bị quấy rầy | thanh thản
  • Cihui bình tĩnh bình tĩnh ☆Phẳng lặng yên ổn, không dao động.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安定詳和。《淮南子.俶真》:「四時未分,萬物未生,汪然平靜,寂然清澄。」《文明小史》第二四回:「只是事雖平靜,京裡卻去不得,恐怕露了面,叫人家說出前事,有些未便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安定宁静平静的黑夜|心情久久不能平静|水面平静得像镜子一样。

Eng

  • CC-CEDICT tranquil|undisturbed|serene
  • Cihui tranquil; undisturbed; serene

ja

  • JMdict calm|peace|serenity|tranquility|tranquillity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和平 · 和缓 · 宁静 · 安宁 · 安定 · 平和 · 平宁 · 平安 · 幽静 · 清静 · 镇静

Từ trái nghĩa

喧哗 · 喧嚣 · 喧闹 · 奔腾 · 扰攘 · 激动 · 激荡 · 烦扰 · 热闹 · 翻滚 · 荡漾 · 骚动