治國理政
trì quốc lí chánh
Hán Việt: trì quốc lí chánh · Pinyin: zhì guó lǐ zhèng
Tổng quan
quản lý công việc nhà nước
管理国家和政务:把法治作为~的基本方式。
Nghĩa
Việt
- Cihui cai trị đất nước
- Tần suất từ quản lý công việc nhà nước , cai trị đất nước
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 管理国家和政务:把法治作为~的基本方式。
Eng
- Cihui to manage state affairs; to govern the country
- Tần suất từ to manage state affairs; to govern the country