煩悶
phiền muộn
Hán Việt: phiền muộn · Pinyin: fán mèn
Tổng quan
buồn bực | u sầu
Nghĩa
Việt
- Cihui buồn bực | u sầu
- Cihui phiền muộn phiền muộn ☆Buồn rầu. Đoạn trường tân thanh có câu: »Những là phiền muộn đêm ngày, xuân thu biết đã đổi thay thế nào«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中鬱悶不快活。唐.白居易〈題新昌所居〉詩:「宅小人煩悶,泥深馬鈍頑。」《儒林外史》第一六回:「見太公煩悶,便搜出些西湖上景致,以及賣的各樣的喫食東西。」也作「煩懣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情不畅快。
Eng
- CC-CEDICT moody; gloomy
- Cihui moody; gloomy
ja
- JMdict worry|agony