燙平
năng bình
Hán Việt: năng bình · Pinyin: tàng píng
Tổng quan
là phẳng (quần áo)
Nghĩa
Việt
- Cihui là cho hết nhăn
- Tần suất từ sắt, chất sắc (thuốc bổ), đồ sắt, đồ dùng bằng sắt, bàn là, ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...), (từ lóng) súng lục, có nhiều việc trong một lúc, có nhiều mưu lắm kế, không để lỡ mất cơ hội, bằng sắt, cứng cỏi, sắt đá, nhẫn tâm, tra sắt vào; bọc sắt, xiềng xích, là (quần áo...), là quần áo, giải quyết (khó khăn, vấn đề...) sự là, quần áo là
- Biên soạn r.v. press (clothing)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi iron
Eng
- Cihui to press (clothes); to iron out (wrinkles)
- Tần suất từ r.v. press (clothing)