负责的

phụ trách đích

Hán Việt: phụ trách đích

Tổng quan

có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ, người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng

Cấu tạo: 負 (phụ) + 責 (trách) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có trách nhiệm
  • Tần suất từ có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ, người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

负责人 · 负责任 · 负责地 · 負責 · 负责 · 负责人员 · 负责的精神 · 负责去办