资源丰富的

tư nguyên phong phú đích

Hán Việt: tư nguyên phong phú đích

Tổng quan

có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt

Cấu tạo: 資 (tư) + 源 (nguyên) + 豐 (phong) + 富 (phú) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giàu tài nguyên

Từ liên quan

Gần nghĩa

资源供应工具 · 资源利用 · 资源回收 · 资源消耗 · 资源管理 · 资源配置 · 资源重复 · 资源预算