跌脚搥胸

diē jiǎo chuī xiōngđiệt cước chùy hung

Hán Việt: điệt cước chùy hung · Pinyin: diē jiǎo chuī xiōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以足跺地,以拳敲胸。表示气愤、着急、悲痛等感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一面跺腳一捶搥打胸脯,表示悲憤或悔恨。《孤本元明雜劇.銷白猿.第二折》:「今朝小道耽驚氣,我跌腳搥胸怨沉璧。」《西遊記》第三一回:「撲簌簌淚如雨落,兒天兒地的,跌腳搥胸,於此洞裡嚎啕痛哭。」也作「跌腳捶胸」。

Cấu tạo: 跌 (điệt) + 腳 (cước) + 搥 (chùy) + 胸 (hung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以足跺地,以拳敲胸。表示气愤、着急、悲痛等感情。

Từ liên quan

Gần nghĩa

跌脚捶胸 · 跌脚绊手 · 跌脚槌胸 · 跌脚拌手 · 搥胸跌腳 · 搥胸跌足 · 跌脚叫苦 · 跌腳扮手