道尽途穷

dào jìn tú qióngđạo tận đồ cùng

Hán Việt: đạo tận đồ cùng · Pinyin: dào jìn tú qióng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

道、途:路。走到路的尽头。形容无路可走,面临末日。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容無路可走。《新五代史.卷一四.唐太祖家人傳.莊宗五子傳》:「繼岌徘徊泣下,謂李環曰:『吾道盡途窮,子當殺我。』」也作「道盡塗殫」。

Cấu tạo: 道 (đạo) + 盡 (tận) + 途 (đồ) + 窮 (cùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道、途:路。走到路的尽头。形容无路可走,面临末日。

Từ liên quan

Gần nghĩa

途窮日暮 · 道尽涂殚 · 途穷日暮 · 道尽途殚 · 道尽涂穷 · 途穷反噬 · 道盡塗殫 · 道盡塗窮