道尽涂殚

dào jìn tú dānđạo tận đồ đàn

Hán Việt: đạo tận đồ đàn · Pinyin: dào jìn tú dān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

涂:通“途”; 殚:尽。到了无路可走的境地。比喻穷途没路,末日来临。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容無路可走,面臨末日。《晉書.卷四九.嵇康傳》:「自卜已審,若道盡塗殫則已耳。」也作「道盡途窮」。

Cấu tạo: 道 (đạo) + 盡 (tận) + 塗 (đồ) + 殫 (đàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂:通“途”; 殚:尽。到了无路可走的境地。比喻穷途没路,末日来临。

Từ liên quan

Gần nghĩa

道尽途殚 · 道尽途穷 · 道尽涂穷 · 道盡塗殫 · 道盡塗窮 · 道盡途殫 · 道盡途窮