一组
nhất tổ
Hán Việt: nhất tổ · Pinyin: yī zǔ
Tổng quan
một tổ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tổ
- Google Alex v6 tổ hợp
- VietPhrases một tổ
- Tần suất từ mẻ (bánh), đợt, chuyển; khoá (học), cùng một loạt, cùng một giuộc bọn, đám, lũ, quỹ đen (để vận đông tuyển cử, hối lộ...), (đánh bài) bài butđơ lứa, ổ (gà con, chim con...), đoàn, bầy, lũ (người, súc vật), con cái, lũ con, ấp (gà), suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm, bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...) (quân sự) trung đội (bộ binh) dãy, bộ, đoàn tuỳ tùng, (âm nhạc) tổ khúc, (địa lý,địa chất) hệ; một tổ
Eng
- JMdict one class (of students)
- JMdict one group (of people)
- JMdict one set (of items)
- JMdict one pair
Đức
- Handedict Aggregat
ja
- JMdict 一組(ひとくみ)