吸收掉

hấp thu điệu

Hán Việt: hấp thu điệu

Tổng quan

bọt biển, cao su xốp (để tắm...), vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc, người uống rượu như uống nước lã, người ăn bám, người ăn chực, bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm), (xem) throw, lau, chùi, cọ (bằn

Cấu tạo: 吸 (hấp) + 收 (thu) + 掉 (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hấp thụ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sponge

Từ liên quan

Gần nghĩa

吸收剂 · 吸收器 · 吸收性 · 吸收比 · 吸收率 · 吸收 · 吸收光譜 · 吸收光谱