国家计划委员会

guó jiā jì huà wěi yuán huìquốc gia kế hoạch ủy viên hội

Hán Việt: quốc gia kế hoạch ủy viên hội · Pinyin: guó jiā jì huà wěi yuán huì

Tổng quan

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước 國家發展計劃委員會

Cấu tạo: 國 (quốc) + 家 (gia) + 計 (kế) + 劃 (hoạch) + 委 (ủy) + 員 (viên) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 国家发展计划委员会, sau đó năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia 國家發展和改革委員會
  • Cihui 国家发展和改革委员会
  • Tần suất từ Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước 國家發展計劃委員會, 国家发展计划委员会[guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì], sau đó năm 2003 bởi Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia 國家發展和改革委員會, 国家发展和改革委员会[guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì]

Eng

  • Cihui PRC State Planning Committee, set up in 1952, replaced in 1998 by State Development and Planning Committee 國家發展計劃委員會; 国家发展计划委员会 then in 2003 by National Development and Reform Commission 國家發展和改革委員會; 国家发展和改革委员会
  • Tần suất từ PRC State Planning Committee, set up in 1952, replaced in 1998 by State Development and Planning Committee 國家發展計劃委員會, 国家发展计划委员会[Guo2 jia1 Fa1 zhan3 Ji4 hua4 Wei3 yuan2 hui4] then in 2003 by National Development and Reform Commission 國家發展和改革委員會, 国家发展和改革委员会[Guo2 jia1 Fa1 zhan3 he2 Gai3 ge2 Wei3 yuan2 hui4]

Đức

  • Handedict Staatliche Plankommission (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

国家军品贸易局 · 国家发展改革委 · 国家外汇管理局 · 国家文物委员会 · 国家旅游度假区 · 国家监察委员会 · 国家重点实验室 · 国家一级保护