大圓覺

đại viên giác

Hán Việt: đại viên giác

Tổng quan

ĐẠI VIÊN GIÁC Phật giáo ngữ. Giác ngộ đầy đủ, hoàn toàn. NTNL q. hạ ghi: 打破黑漆桶、 十方空索索。 不受靈山記、 安居大圓覺。 Đập vỡ thùng sơn đen, Mười phương trống hoang hoác, Chẳng nhận Linh Sơn (thọ) ký, Ở yên (trong) đại

Cấu tạo: 大 (đại) + 圆 (viên) + 觉 (giác)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Giác ngộ đầy đủ, hoàn toàn
  • Nguồn khác NTNL q
  • Nguồn khác hạ ghi: 打破黑漆桶、 十方空索索。 不受靈山記、 安居大圓覺。 Đập vỡ thùng sơn đen, Mười phương trống hoang hoác, Chẳng nhận Linh Sơn (thọ) ký, Ở yên (trong) đại viên giác

Từ liên quan

Gần nghĩa

圓覺會 · 圓覺經 · 大圆圈 · 大圆石 · 圓覺 · 圓覺三觀 · 圓覺禪師 · 大圆