故態復還

gù tài fù huáncố thái phục hoàn

Hán Việt: cố thái phục hoàn · Pinyin: gù tài fù huán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指旧的习气或毛病等又出现了。同“故态复萌”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「故態復萌」。見「故態復萌」條。01.唐.劉禹錫〈砥石賦〉:「故態復還,寶心再起。」(源)

Cấu tạo: 故 (cố) + 態 (thái) + 復 (phục) + 還 (hoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「故態復萌」。見「故態復萌」條。01.唐.劉禹錫〈砥石賦〉:「故態復還,寶心再起。」(源)

Từ liên quan

Gần nghĩa

故态复萌 · 故態復作 · 故態復萌 · 故态复作 · 故態萌