本地新闻

bổn địa tân văn

Hán Việt: bổn địa tân văn

Tổng quan

địa phương, bộ phận, cục bộ, (toán học) (thuộc) quỹ tích, người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương, tin tức địa phương, xe lửa địa phương, tem địa phương, đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền...) địa phương, (số nhiều) kỳ thi địa phương, (thông tục) trụ sở, công quán

Cấu tạo: 本 (bổn) + 地 (địa) + 新 (tân) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tin địa phương
  • Tần suất từ địa phương, bộ phận, cục bộ, (toán học) (thuộc) quỹ tích, người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương, tin tức địa phương, xe lửa địa phương, tem địa phương, đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền...) địa phương, (số nhiều) kỳ thi địa phương, (thông tục) trụ sở, công quán

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi local

Eng

  • Tần suất từ local

Từ liên quan

Gần nghĩa

新聞公報 · 新闻主播 · 新闻公报 · 新闻周刊 · 新闻媒体 · 新闻广播 · 新闻影片 · 新闻报导