汪洋闳肆

wāng yáng hóng sìuông dương hoành tứ

Hán Việt: uông dương hoành tứ · Pinyin: wāng yáng hóng sì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容文章、言论书法等气势豪放,潇洒自如。同“汪洋自肆”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人的氣度或文辭寬宏奔放。宋.陸游〈呂居仁集序〉:「故其詩文,汪洋閎肆,兼備眾體,間出新意,愈奇而愈渾厚。」也作「汪洋自恣」、「汪洋自肆」。

Cấu tạo: 汪 (uông) + 洋 (dương) + 閎 (hoành) + 肆 (tứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容文章、言论书法等气势豪放,潇洒自如。同“汪洋自肆”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

汪洋大海 · 汪洋自肆 · 汪洋自恣 · 汪洋浩博 · 汪洋大肆 · 汪洋辟阖 · 汪洋恣肆