沙門眼目

sa môn nhãn mục

Hán Việt: sa môn nhãn mục

Tổng quan

SA MÔN NHÃN MỤC Phật giáo ngữ. Còn gọi: Sa-môn nhãn. Con mắt của sa-môn. VNNL q.12 ghi: 是故玄沙道:‘沙门眼目,直须把定世界,不漏丝毫。’ Đến đây thì Huyền Sa nói: Con mắt của sa-môn, ắt phải giữ vững cõi nước, không sót mảy

Cấu tạo: 沙 (sa) + 门 (môn) + 眼 (nhãn) + 目 (mục)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Sa-môn nhãn
  • Nguồn khác Con mắt của sa-môn
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 12 ghi: 是故玄沙道:‘沙门眼目,直须把定世界,不漏丝毫。’ Đến đây thì Huyền Sa nói: Con mắt của sa-môn, ắt phải giữ vững cõi nước, không sót mảy may

Từ liên quan

Gần nghĩa

沙門日用 · 沙门氏菌 · 眼目定動 · 眼目異名 · 沙門日用錄 · 沙門果 · 沙門眼 · 沙門統