無記空

vô kí không

Hán Việt: vô kí không

Tổng quan

VÔ KÝ KHÔNG Thiền lâm phương ngữ. Trạng thái của tâm khi tham thiền chẳng có nghi tình, cũng chẳng có vọng tưởng. Đây là thiền bệnh. Tham Thiền Kệ trong Thiền Tịnh hợp yếu của thiền sư Phương Tụ Thành

Cấu tạo: 无 (vô) + 记 (kí) + 空 (không)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trạng thái của tâm khi tham thiền chẳng có nghi tình, cũng chẳng có vọng tưởng
  • Nguồn khác Đây là thiền bệnh
  • Nguồn khác Tham Thiền Kệ trong Thiền Tịnh hợp yếu của thiền sư Phương Tụ Thành ghi: 參禪第一、 那守枯寂 認無記空、 迷雲遮日 Pháp tham thiền bậc nhất Đâu nên giữ khô tịch Nếu nhận vô ký không Mặt trời, mây che khuất
  • Nguồn khác Theo: Danh từ Thiền học chú giải của HT
  • Nguồn khác Duy Lực

Từ liên quan

Gần nghĩa

无记名 · 无记录 · 無記法 · 无记号的 · 無記 · 无记名投票 · 無記名投票 · 无记业