聊天儿

liáo tiān rliêu thiên nhi

Hán Việt: liêu thiên nhi · Pinyin: liáo tiān r

Tổng quan

NHI tán gẫu; nói chuyện phiếm; tán dóc. hai người tán gẫu với nhau một hồi. 他一邊喝茶,一邊和戰士們聊天兒. anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

谈天俩人聊了一会儿天儿ㄧ他一边喝茶,一边和战士们~。

Cấu tạo: 聊 (liêu) + 天 (thiên) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 聊天
  • Tần suất từ liêu thiên nghê/liêu thiên nhi/liêu thiên nhân: tán gẫu/nói chuyện phiếm/tán dóc; nói chuyện phiếm; tán dóc
  • Biên soạn 聊天兒 iáotiānr ►See ¹liáotiān

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈天俩人聊了一会儿天儿ㄧ他一边喝茶,一边和战士们~。

Eng

  • Cihui erhua variant of 聊天
  • Tần suất từ 聊天兒 iáotiānr ►See ¹liáotiān

Đức

  • Handedict plaudern, klönen

Từ liên quan

Gần nghĩa

聊天室 · 天儿 · 聊天 · 聊天的 · 聊天般 · 聊天机械人