草偃风从

cǎo yǎn fēng cóngthảo yển phong tòng

Hán Việt: thảo yển phong tòng · Pinyin: cǎo yǎn fēng cóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

像草随风倒伏一样,旧比喻政治清明,百姓服从统治。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻在上位者以德化民。參見「風行草偃」條。南朝梁.任昉〈天監三年策秀才文〉:「上之化下,草偃風從。」

Cấu tạo: 草 (thảo) + 偃 (yển) + 風 (phong) + 從 (tòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像草随风倒伏一样,旧比喻政治清明,百姓服从统治。

Từ liên quan

Gần nghĩa

草偃风行 · 草偃風行 · 风从响应 · 風從響應