过街天桥

guò jiē tiān qiáoquá nhai thiên kiều

Hán Việt: quá nhai thiên kiều · Pinyin: guò jiē tiān qiáo

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ NHAI THIÊN KIỀU cầu vượt

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了行人横穿马路而在马路上空架设的桥。

Cấu tạo: 過 (quá) + 街 (nhai) + 天 (thiên) + 橋 (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu đi bộ trên cao
  • Cihui cầu vượt cho người đi bộ
  • Tần suất từ qua nhai thiên cao/qua nhai thiên khiêu/qua nhai thiên kiều/quá nhai thiên cao/quá nhai thiên khiêu/quá nhai thiên kiều: cầu vượt; cầu vượt
  • Biên soạn 過街天橋 uòjiē tiānqiáo n. pedestrian overpass M:ge/⁴zòu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了行人横穿马路而在马路上空架设的桥。

Eng

  • Cihui skywalk; pedestrian bridge
  • Tần suất từ 過街天橋 uòjiē tiānqiáo n. pedestrian overpass M:ge/⁴zòu

Đức

  • Handedict die Fußgängerbrücke

Từ liên quan

Gần nghĩa

过街老鼠 · 天桥区 · 天桥立 · 过街楼 · 過街樓 · 天桥骄子 · 过街桥 · 过街溜