过街老鼠

guò jiē lǎo shǔquá nhai lão thử

Hán Việt: quá nhai lão thử · Pinyin: guò jiē lǎo shǔ

Tổng quan

chuột qua đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻人人痛恨的坏人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(歇後語)人人喊打。老鼠是人人討厭的動物,所以看到老鼠,便想消滅它。比喻為惡之人,必遭眾人唾棄。如:「詐騙集團的成員到案後,個個都成了過街老鼠──人人喊打。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 街 (nhai) + 老 (lão) + 鼠 (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét
  • Cihui mục tiêu bị chế giễu
  • Cihui điều bị nguyền rủa
  • Cihui xem 老鼠過街,人人喊打
  • Cihui 老鼠过街,人人喊打
  • Biên soạn 過街老鼠 uòjiēlǎoshǔ id. person hated by everyone

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人人痛恨的坏人。

Eng

  • Cihui 過街老鼠 uòjiēlǎoshǔ id. person hated by everyone

Từ liên quan

Gần nghĩa

老鼠尾巴 · 老鼠多的 · 过街天桥 · 老鼠仓 · 老鼠洞 · 过街楼 · 過街樓 · 老鼠过街