选择权

xuǎn zé quántuyển trạch quyền

Hán Việt: tuyển trạch quyền · Pinyin: xuǎn zé quán

Tổng quan

sự chọn, sự bầu cử; cuộc tuyển cử, (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn; điều được chọn, quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán)

Cấu tạo: 選 (tuyển) + 擇 (trạch) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyền lựa chọn
  • Tần suất từ sự chọn, sự bầu cử; cuộc tuyển cử, (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn; điều được chọn, quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán)
  • Biên soạn 選擇權 uǎnzéquán n. option

Eng

  • Cihui 選擇權 uǎnzéquán n. option
  • Tần suất từ 選擇權 uǎnzéquán n. option

Đức

  • Handedict Option, Auswahlrecht (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

选择单 · 选择器 · 选择度 · 选择性 · 选择率 · 选择的 · 选择管 · 选择者