风驰电卷

fēng chí diàn juǎnphong trì điện quyển

Hán Việt: phong trì điện quyển · Pinyin: fēng chí diàn juǎn

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容像刮风和闪电那样迅速。同风驰电掣”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容像刮风和闪电那样迅速。同“风驰电掣”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻快速。《孽海花》第二九回:「馬夫拉動韁繩,一會兒風馳電卷,把一個青年會會員陳千秋,不知趕到那裡去了。」也作「風馳電掣」。

Cấu tạo: 風 (phong) + 馳 (trì) + 電 (điện) + 卷 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容像刮风和闪电那样迅速。
  • Biên soạn 同风驰电掣”。"}
  • Biên soạn with lightning speed

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容像刮风和闪电那样迅速。同“风驰电掣”。

Eng

  • Cihui 風馳電卷 ēngchídiànjuǎn f.e. with lightning speed
  • Tần suất từ f.e. with lightning speed

Từ liên quan

Gần nghĩa

风驰电掣 · 風馳電掩 · 風馳電邁 · 風馳電捲 · 風馳電逝 · 風馳電擊 · 風馳電赴 · 風馳電掣